Công bố công khai chất lượng giáo dục, cơ sở vật chất, đội ngũ số liệu theo Thông tư 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GDĐT
Biểu mẫu 09
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT A BÌNH LỤC
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2022 – 2023
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|||
|
Lớp10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
… |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
Trúng tuyển vào 10 năm học 2022 – 2023 |
Học lực và hạnh kiểm lớp 10 TB trở lên |
Học lực và hạnh kiểm lớp 11 TB trở lên |
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT |
|
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học sinh . Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập nghiêm túc |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học sinh . Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập nghiêm túc |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học sinh . Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập nghiêm túc |
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém |
|
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
+ HK: trên 90 % tốt – khá, không có HK yếu HL: Khá + Giỏi đạt 80% trở lên |
+ HK: trên 90 % tốt – khá, không có HK yếu HL: Khá + Giỏi đạt 80% trở lên |
+ HK: trên 90 % tốt – khá, không có HK yếu HL: Khá + Giỏi đạt 90% trở lên,không có HL Yếu |
|
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
Học tiếp chương trình THPT |
Học tiếp chương trình THPT |
Học tiếp chương trình CĐ, ĐH |
|
|
Bình Lục, ngày 08 tháng 9 năm 2022 Trần Đình Quỳnh |
—***—
Biểu mẫu 10
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT A BÌNH LỤC
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2021 – 2022
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
Lớp … |
||||||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
1110 |
359 |
383 |
368 |
||||
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1046 94,2% |
331 92,2% |
358 93,5% |
357 97,0% |
||||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
62 5,6% |
26 7,2% |
25 6,5% |
11 3,0% |
||||
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
2 0,2% |
2 0,6% |
0 |
0 |
||||
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
0 0,0% |
0 0,0% |
0 0,0% |
0 |
||||
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
1110 |
359 |
383 |
368 |
||||
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
399 35,9% |
88 24,5% |
127 33,2% |
184 50,0% |
||||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
600 54,1% |
206 57,4% |
217 56,7% |
177 48,1% |
||||
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
110 9,9% |
64 17,8% |
39 10,1% |
7 1,9% |
||||
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
1 0,1% |
1 0,3% |
0 |
0
|
||||
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
1110 |
359 |
383 |
368 |
||||
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
1109 |
358 |
383 |
368 |
||||
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
399 35,9% |
88 24,5% |
127 33,2% |
184 50,0% |
||||
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
600 54,1% |
206 57,4% |
217 56,7% |
177 48,1% |
||||
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
1 |
1 |
0 |
0 |
||||
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
5/2 |
5/1 |
0/1 |
0 |
||||
|
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
||||||||
|
1 |
Cấp huyện |
||||||||
|
2 |
Cấp tỉnh/thành phố |
43 |
10 |
18 |
15 |
||||
|
3 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
||||||||
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
368 |
368 |
||||||
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
368 |
368 |
||||||
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
|
3 |
Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng (tỷ lệ so với tổng số) |
Trên 85%
|
|||||||
|
VIII |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
173/210 |
158/225 |
156/213 |
|||||
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
3 |
1 |
1 |
1 |
||||
|
Bình Lục, ngày 08 tháng 9 năm 2022 Trần Đình Quỳnh |
|||||||||
—**—
Biểu mẫu 10
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT A BÌNH LỤC
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2021 – 2022
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
Lớp … |
||||||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
1110 |
359 |
383 |
368 |
||||
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1046 94,2% |
331 92,2% |
358 93,5% |
357 97,0% |
||||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
62 5,6% |
26 7,2% |
25 6,5% |
11 3,0% |
||||
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
2 0,2% |
2 0,6% |
0 |
0 |
||||
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
0 0,0% |
0 0,0% |
0 0,0% |
0 |
||||
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
1110 |
359 |
383 |
368 |
||||
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
399 35,9% |
88 24,5% |
127 33,2% |
184 50,0% |
||||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
600 54,1% |
206 57,4% |
217 56,7% |
177 48,1% |
||||
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
110 9,9% |
64 17,8% |
39 10,1% |
7 1,9% |
||||
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
1 0,1% |
1 0,3% |
0 |
0
|
||||
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
1110 |
359 |
383 |
368 |
||||
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
1109 |
358 |
383 |
368 |
||||
|
a |
Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
399 35,9% |
88 24,5% |
127 33,2% |
184 50,0% |
||||
|
b |
Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) |
600 54,1% |
206 57,4% |
217 56,7% |
177 48,1% |
||||
|
2 |
Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
1 |
1 |
0 |
0 |
||||
|
3 |
Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||
|
4 |
Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) |
5/2 |
5/1 |
0/1 |
0 |
||||
|
5 |
Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||
|
6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||
|
IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
||||||||
|
1 |
Cấp huyện |
||||||||
|
2 |
Cấp tỉnh/thành phố |
43 |
10 |
18 |
15 |
||||
|
3 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
||||||||
|
V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
368 |
368 |
||||||
|
VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
368 |
368 |
||||||
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
|
3 |
Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số) |
||||||||
|
VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng (tỷ lệ so với tổng số) |
Trên 85%
|
|||||||
|
VIII |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
173/210 |
158/225 |
156/213 |
|||||
|
IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
3 |
1 |
1 |
1 |
||||
|
Bình Lục, ngày 08 tháng 9 năm 2022 Trần Đình Quỳnh |
|||||||||
—*—
TRƯỜNG THPT A BÌNH LỤC
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2022 – 2023
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp (dự kiến) |
||||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng III |
Hạng II |
Hạng I |
T |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
69 |
11 |
52 |
1 |
1 |
4 |
57 |
5 |
|||||||||
|
I |
Giáo viên Trong đó số giáo viên dạy môn: |
59 |
8 |
51 |
56 |
3 |
46 |
12 |
|||||||||
|
Toán học |
10 |
2 |
8 |
9 |
1 |
5 |
5 |
||||||||||
|
Tin học |
3 |
3 |
3 |
2 |
1 |
||||||||||||
|
Vật lý |
6 |
1 |
5 |
6 |
5 |
1 |
|||||||||||
|
Hóa học |
6 |
3 |
3 |
6 |
5 |
1 |
|||||||||||
|
Sinh học |
4 |
4 |
4 |
3 |
1 |
||||||||||||
|
KTNN |
|||||||||||||||||
|
KTCN |
2 |
2 |
2 |
2 |
|||||||||||||
|
Ngoại ngữ |
8 |
1 |
7 |
8 |
6 |
2 |
|||||||||||
|
Ngữ văn |
8 |
8 |
7 |
1 |
8 |
||||||||||||
|
Lịch sử |
3 |
1 |
2 |
2 |
1 |
3 |
|||||||||||
|
Địa lý |
3 |
3 |
3 |
2 |
1 |
||||||||||||
|
GDCD |
2 |
1 |
1 |
2 |
2 |
||||||||||||
|
Thể dục |
3 |
3 |
3 |
1 |
2 |
||||||||||||
|
GDQP |
2 |
2 |
2 |
2 |
|||||||||||||
|
II |
Cán bộ quản lý |
3 |
3 |
1 |
2 |
3 |
|||||||||||
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
1 |
1 |
1 |
||||||||||||
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
2 |
1 |
1 |
2 |
|||||||||||
|
III |
Nhân viên |
7 |
1 |
2 |
2 |
3 |
|||||||||||
|
1 |
Nhân viên văn thư |
1 |
1 |
1 |
|||||||||||||
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
1 |
||||||||||||||
|
3 |
Thủ quỹ |
||||||||||||||||
|
4 |
Nhân viên y tế |
1 |
1 |
||||||||||||||
|
5 |
Nhân viên thư viện |
1 |
1 |
||||||||||||||
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
||||||||||||||||
|
7 |
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
||||||||||||||||
|
8 |
Nhân viên công nghệ thông tin |
||||||||||||||||
|
9 |
Bảo vệ |
3 |
3 |
||||||||||||||
|
Bình Lục, ngày 08 tháng 9 năm 2022 Trần Đình Quỳnh |
|||||||||||||||||
