Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018
Lượt xem:
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG THPT A BÌNH LỤC
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | |||
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Lớp… | |||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm | 1171 | 384 | 398 | 389 | |
| 1 | Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) |
273.8 | 87.2 | 87.9 | 98.7 | |
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
23.6 | 10.7 | 11.6 | 1.3 | |
| 3 | Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) |
2.6 | 2.1 | 0.5 | 0 | |
| 4 | Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||
| II | Số học sinh chia theo học lực | 1171 | 384 | 398 | 389 | |
| 1 | Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) % |
68.4 | 17.2 | 19.1 | 32.1 | |
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) % |
170.1 | 52.1 | 54.0 | 64.0 | |
| 3 | Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) % |
57.6 | 27.6 | 26.1 | 3.9 | |
| 4 | Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) % |
3.9 | 3.1 | 0.8 | 0 | |
| 5 | Kém
(tỷ lệ so với tổng số) % |
|||||
| III | Tổng hợp kết quả cuối năm | |||||
| 1 | Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số) |
296.1 | 96.9 | 99.2 | 100 | |
| a | Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
68.4 | 17.2 | 19.1 | 32.1 | |
| b | Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số) |
170.1 | 52.1 | 54.0 | 64.0 | |
| 2 | Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số) |
3.9 | 3.1 | 0.8 | 0 | |
| 3 | Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||
| 4 | Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số) % |
300 | 200 | 100 | ||
| 5 | Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||
| 6 | Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||
| IV | Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi |
|||||
| 1 | Cấp tỉnh/thành phố | 49 | 29 | 10 | 10 | |
| 2 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | |||||
| V | Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp | 390 | 389 | |||
| VI | Số học sinh được công nhận tốt nghiệp | 388 | 387 | |||
| 1 | Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||
| 3 | Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||
| VII | Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||
| VIII | Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số) |
|||||
| IX | Số học sinh nam/số học sinh nữ | 519/652 | 180/204 | 174/224 | 165/224 | |
| X | Số học sinh dân tộc thiểu số | |||||
Bình Lục, ngày 18 tháng 7 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
Lê Chí Huấn
